| toen hoẻn | tt. Túm lại, nhỏ gọn: Miệng lọ toen-hoẻn; Kẽ hầm rêu mốc trơ toen-hoẻn; Luồng gió thông reo vỗ phập-phòm (HXH). |
| toen hoẻn | - Nhỏ và chật: Lọ miệng toen hoẻn. |
| toen hoẻn | tt. Quá nhỏ hẹp đến mức như không đáng kể: Mảnh vườn toen hoẻn hai luống rau o Thị xã bé toen hoẻn chỉ có vài dãy phố. |
| toen hoẻn | tt Hẹp quá; Nhỏ quá: Tôi đã đi đi lại lại mấy phố toen hoẻn (NgTuân); Miệng lọ toen hoẻn thế này thì cho mấy cái nấm này vào sao được; Kẽ hầm rêu mốc, trơ toen hoẻn (HXHương). |
| toen hoẻn | tt. Nhỏ, hẹp. |
| toen hoẻn | Nói cái miệng gọn và nhỏ, không rộng hoác: Miệng lọ toen-hoẻn. |
| Bởi vậy , khi trở thành khu tập thể của Hội liên hiệp văn học nghệ thuật , nơi đây có đủ cả những phòng khá to 25 30 mét vuông chia cho các cán bộ phụ trách hoặc những gia đình đông con , lại có những phòng toen hoẻn 9 10 mét vuông chia cho những hộ ít người hoặc các cán bộ lương thấp. |
| Kế đến là bếp , có một ô toen hoẻn , rồi đến phòng bố mẹ chồng , sau nữa là phòng vợ chồng cô và nhà vệ sinh. |
* Từ tham khảo:
- toétl
- toét
- toét
- toét loét
- toét nhèm
- toẹt