| toang hoác | bt. Nh. Toác-hoác và Toàng-hoạc. |
| toang hoác | - t. (kng.; thường dùng phụ sau một số đg., t.). Có độ mở, độ hở quá mức cần thiết, để lộ cả ra ngoài, trông chướng mắt. Cửa mở toang hoác. Thủng toang hoác. |
| toang hoác | tt. Toang (mức độ nhấn mạnh): mở toang cửa o áo rách toang o Cánh tủ mở toang. |
| toang hoác | tt, trgt Quá rộng: Sao cửa mở toang hoác thế này. |
| toang hoác | tt. 1. Nht. Toác-hoác: Cửa mở toang-hoác. |
| An chỉ lấy lại được trọn vẹn ý thức về thực tế , khi thấy cửa nhà mở toang hoác. |
| Những khuôn cửa lớn , cửa sổ , bằng gỗ lim chắc chắn và láng bóng trau chuốt từ thời Tư Thới đến thời Hai Nhiều , niềm hãnh diện thầm kín nhưng lớn lao của ông , đã bị gỡ tháo đi mất ! Căn nhà trống toang hoác như một khuôn mặt người mù trúng phong. |
| Nhà trống toang hoác. |
| Sửa như thế thà để trống toang hoác như cũ còn dễ coi hơn. |
| Trời ơi , một con kỳ đà kinh khủng , tôi chưa từng thấy và chưa từng nghe tía má nuôi tôi nói đến bao giờ ! Con vật bò sát to lớn vừa bị đâm chết , những vết thương toang hoác trên lưng , bên bụng , giữa đầu tóe máu , máu còn chảy ròng ròng. |
| Lúc vào , tôi giật mình thấy ba lô mở toang hoác , ví ở ngay bên ngoài. |
* Từ tham khảo:
- toang toác
- toang toang
- toàng hoạc
- toáng
- toát
- toát