| toang hoang | trt. Nh. Tan-hoang: Toang-hoang cửa nhà. |
| toang hoang | - Nh. Tan hoang. |
| toang hoang | tt. Mở toang cửa ngõ, do thiếu thận trọng: Cửa mở toang hoang như thế này ai vào ai ra chẳng biết được. |
| toang hoang | trgt Tan nát tất cả: Nó giận, nó phá toang hoang cửa nhà (cd). |
| toang hoang | tt. Bể nát: Toang hoang cửa nhà. |
| toang hoang | Nói về bộ nói bô-bô lên: Nói toang-toang ngoài đường. |
| Bốn mươi tuổi đầu vẫn toang hoang không biết cuộc đời sẽ đi đến đâu ! Làm thế nào được ! Châu đã không trừ hco mình chỗ để lùi nữa rồi. |
| Bốn mươi tuổi đầu vẫn toang hoang không biết cuộc đời sẽ đi đến đâu ! Làm thế nào được ! Châu đã không trừ hco mình chỗ để lùi nữa rồi. |
| Sáng ngày 19/12 , theo quan sát của PV , Tại hiện trường cả một khu đất bị đào bới ttoang hoangcó chỗ sâu đến cả mét để khai thác đất sét. |
| Vợ chồng ông Dương Văn Bi không sống cùng các con , họ tự chăm sóc cho nhau trong ngôi nhà rách nát ttoang hoangở giữa làng. |
| Chị Nguyễn Thị Hoa , xã Nam Giang (Nam Đàn Nghệ An) cho hay : Nhà tui đã phải đổ hết lúa giống mọc mầm cho vụ hè thu , ruộng nứt ttoang hoang, không có giọt nước nào từ kênh mương dẫn vào cứu lúa. |
* Từ tham khảo:
- toang toang
- toàng hoạc
- toáng
- toát
- toát
- toát