| toang toác | - Nói người đàn bà nói to và nói nhiều: Chửi rủa toang toác. |
| toang toác | tt. 1. Có tiếng như nứt vỡ mạnh của vật rắn, nghe to, vang và chói tai: Gỗ nứt toang toác o Trời nắng mấy tấm ván nổ toang toác. 2. (Nói) nhiều và tiếng, nghe chói tai, khó chịu: Người lắm điều lúc nào cũng toang toác o Mồm cứ toang toác. |
| toang toác | trgt Chê người nói to và nói nhiều: Vợ anh ta cứ nói toang toác suốt ngày. |
| Những cây cau thẳng đuột cao vóng như chỉ chực lao thẳng đến tận trời chìm ngập giữa âm thầm giá lạnh Đã năm đêm nay sương làm táp đen những luống khoai làng và những cây đòn tay bằng tre ngâm nổ toang toác. |
| Cái con Hường này , cứ tưởng như lúc nào cũng ầm ĩ , sôi sùng sục , ngờ đâu ẩn bên trong nó là cả một thế giới đầy bí ẩn…” Nghĩ ngợi gì mà mặt nghệt ra thế? Giọng con Hường lại toang toác , đưa tôi trở về với thực tại. |
| Những cây cau thẳng đuột cao vóng như chỉ chực lao thẳng đến tận trời chìm ngập giữa âm thầm giá lạnh Đã năm đêm nay sương làm táp đen những luống khoai làng và những cây đòn tay bằng tre ngâm nổ toang toác. |
* Từ tham khảo:
- toàng hoạc
- toáng
- toát
- toát
- toát
- toát