| toang | dt. Đoạn, khúc: Một toang sắt. |
| toang | trt. Tung, rộng ra, bét ra: Phá toang, nổ toang, vỡ toang; Sáng mồng một khai lò tạo-hoá, mở toang ra cho thiếu-nữ rước xuân vào HXH. |
| toang | - ph. Rộng ra: Mở toang cửa. |
| toang | tt. Có độ mở, độ hở quá rộng, trông như banh cả ra: mở toang cửa o Cánh tủ mở toang. |
| toang | trgt Rộng ra: Mở toang cửa ra. |
| toang | 1. tt. Mở hoác, rộng: Rách toang. || Nói toang ra. 2. đt. Bể nát: Toang ra từng mảnh. |
| toang | To ra, rộng ra: Mở toang cửa ra. áo rách toang. Nói toang câu chuyện. |
| Nhìn thấy cái ngăn kéo mở toang ra , thư từ giấy má nằm tung toé , nàng nghĩ ngay tới người nữ độc giả viết thư tình tứ. |
| An chỉ lấy lại được trọn vẹn ý thức về thực tế , khi thấy cửa nhà mở toang hoác. |
| Những khuôn cửa lớn , cửa sổ , bằng gỗ lim chắc chắn và láng bóng trau chuốt từ thời Tư Thới đến thời Hai Nhiều , niềm hãnh diện thầm kín nhưng lớn lao của ông , đã bị gỡ tháo đi mất ! Căn nhà trống toang hoác như một khuôn mặt người mù trúng phong. |
| Nhà trống toang hoác. |
| Mặt đá vân vỡ toang. |
| Anh chạy lại mở toang cửa sổ cửa lớn , cho mọi người thấy anh có mặt tại đây , ngay trong nhà tên ác ôn vừa bị giết chết. |
* Từ tham khảo:
- toang hoang
- toang toác
- toang toang
- toàng hoạc
- toáng
- toát