| toái | tt. Vụn-vặt, phiền-phức: Phiền-toái, tế-toái. |
| toái | Vụn vặt: phiền toái o tế toái. |
| toái | (khd) Vụn vặt: Phiền toái. |
| toái | Vụn vặn (không dùng một mình): Tế-toái |
Anh không ngờ nhiều cái bắt anh phải làm quen , dù chả to tát , chả khó khăn gì , để ý một chút là làm ngay được , nó cũng hợp lý nhưng sao mà phiền toái , xét nét vụn vặt đến khó chịu. |
| Muốn cách gì , cứ đến trưa là phải lo sửa soạn đi tắm rồi , không thế thì không chịu được : Tắm như thế không phải là tắm cho cái than thể tục tằn này mà là tắm luôn cho cả đôi mắt , tắm nốt cả cái tâm hồn phiêtoáiái của mình vì vừa tắm , vừa ba lơn , vừa trò chuyện , mình mới thấy cô gái Mường đáng yêu biết chừng nào , chân thực biết chừng nào. |
| Muốn cách gì , cứ đến trưa là phải lo sửa soạn đi tắm rồi , không thế thì không chịu được : Tắm như thế không phải là tắm cho cái than thể tục tằn này mà là tắm luôn cho cả đôi mắt , tắm nốt cả cái tâm hồn phiêtoáiái của mình vì vừa tắm , vừa ba lơn , vừa trò chuyện , mình mới thấy cô gái Mường đáng yêu biết chừng nào , chân thực biết chừng nào. |
| Những ngày còn bé , những lúc đi học chẳng bao giờ phải phiền toái đến chuyện đó cả , chỉ miên man với tương lai anh sẽ làm gì và sống ra sao. |
| Những ngày còn bé , những lúc đi học chẳng bao giờ phải phiền toái đến chuyện đó cả , chỉ miên man với tương lai anh sẽ làm gì và sống ra sao. |
| Có lẽ sẽ là không công bằng nếu tôi không dành đất để nói nhiều hơn về Spiff , người đã giúp đỡ tôi rất nhiều trong thời gian tôi ở Kuching , người mà tôi đã gây cho không ít phiền toái , và cũng là người đã gây cho tôi không ít ngại ngùng. |
* Từ tham khảo:
- toại
- toại chí
- toại lòng
- toại nguyện
- toan
- toan