| toại lòng | tt. C/g. Toại tâm, vừa lòng, sung-sướng trong dạ: Có qua có lại, mới toại lòng nhau tng. |
| toại lòng | - t. Hoàn toàn vừa ý: Có đi có lại mới toại lòng nhau (tng). |
| toại lòng | tt. Hoàn toàn bằng lòng: Có đi có lại mới toại lòng nhau (tng.). |
| toại lòng | tt Hoàn toàn vừa ý: Có đi, có lại mới toại lòng nhau (tng). |
* Từ tham khảo:
- toan
- toan
- toan dịch
- toan khổ
- toan lo
- toan-lơ