| toại nguyện | tt. Thoả nguyện, đúng với ý mong-mỏi, với lời ước-nguyện: Biết bao giờ cho toại nguyện. |
| toại nguyện | - Được mong muốn. |
| toại nguyện | đgt. Thỏa lòng mong muốn, ước ao: toại nguyện với cuộc sống hiện tại o toại nguyện về việc học hành của con cái. |
| toại nguyện | tt (H. toại: thoả; nguyện: ước ao) Thoả lòng ước ao: Nuôi được đàn con trưởng thành, hai ông bà là bố mẹ đều được toại nguyện. |
| toại nguyện | đt. Thoả các nguyện vọng. |
| Ai ai cũng vậy ! Khi nào họ hy vọng một điều gì mà không được toại nguyện thì họ khổ lắm ! Làm sao họ có thể yêu mãi người làm cho họ thất vọng ! Liên nghe nói chợt phì cười : Ô hay ! Mà em có hy vọng gì đâu mà bảo là thất vọng ? Anh cũng biết , nếu không lấy được anh thì em giỏi lắm cũng chỉ lấy được một người nông phu chân lấm tay bùn mà thôi ! Không đâu , em nhầm đấy ! Em xứng đáng có một tấm chồng khá hơn thế này rất nhiều ! Câu của Minh nói là hoàn toàn thành thật chứ không ngụ ý mỉa mai gì cả. |
| Không dám làm , không dám mất một cái gì , chỉ bằng sự yên lặng và tránh né , sự tránh né gần như chốn chạy vừa chiều ý mọi người vừa toại nguyện cho mình , rốt cục chẳng những không tránh né nổi , anh lại tự giác làm cái công việc lúc ban đầu khi còn là đứa trẻ con cố sức giãy giụa. |
| Bà đồng rất thích sư ông nhưng chưa bao giờ toại nguyện. |
| Còn những cuộc đi chơi cùng mẹ tôi rất khao khát mà dường như chẳng bao giờ được toại nguyện. |
Đêm hôn nhân mẹ đã sinh ra con trong niềm hạnh phúc toại nguyện và trong sự cho phép. |
| Còn những cuộc đi chơi cùng mẹ tôi rất khao khát mà dường như chẳng bao giờ được toại nguyện. |
* Từ tham khảo:
- toan
- toan dịch
- toan khổ
- toan lo
- toan-lơ
- toan tính