| tố tụng | dt. Việc thưa-kiện trước toà-án. |
| tố tụng | - Việc thưa kiện tại tòa án. |
| tố tụng | đgt. Thưa kiện tại tòa án nói chung: đơn tố tụng o xét xử các vụ việc tố tụng. |
| tố tụng | đgt (H. tố: vạch tội; tụng: kiện cáo) Kiện cáo trước toà án: Cần nghiên cứu luật tố tụng. |
| tố tụng | dt. Việc thưa kiện. || Đối-nhân tố-tụng. Động-sản tố-tụng. |
| tố tụng | .- Việc thưa kiện tại tòa án. |
| tố tụng | Kiện-tụng: Thể-lệ tố-tụng. |
| Bộ luật ttố tụngdân sự 2015 , Điều 30. |
| Trường hợp muốn khởi kiện ra tòa án thì cần tham khảo , nhờ tư vấn từ phía các chuyên gia pháp lý BĐS , các luật sư có kinh nghiệm để hỗ trợ các thủ tục liên quan tới ttố tụng luật sư Xoa khuyên. |
| Khoản tiền tăng vốn hiện ở đâu là một nút thắt quan trọng của vụ án và cơ quan ttố tụngcần làm rõ. |
| Do đó , để đảm bảo việc xét xử khách quan , toàn diện đại diện VKS căn cứ Bộ Luật Ttố tụngHình sự 2015 , đề nghị HĐXX xác minh , làm rõ nội dung trên. |
| Trước khi bị khởi tố , tôi đã rất tích cực hợp tác , khai báo giúp cơ quan ttố tụngđiều tra tội phạm để sớm đưa vụ án ra xét xử. |
| Tại Hội thảo , Giáo sư Michael Hwang S.C. , Cố vấn cao cấp và là thành viên của tổ chức Chartered Arbitrator , Singapore đã chia sẻ , ttố tụngtrọng tài có ưu điểm là cho phép các bên có cơ hội sử dụng các luật sư có kinh nghiệm về lĩnh vực ngân hàng ra quyết định về vụ việc , thay vì sử dụng thẩm phán của tòa án quốc gia. |
* Từ tham khảo:
- tốc
- tốc
- tốc
- tốc chiến tốc quyết
- tốc chiến tốc thắng
- tốc độ