| tốc độ | dt. Sức nhanh-chóng: Chạy hết tốc-độ. // Sức nhanh-chóng lấy giờ làm tiêu-chuẩn: Tốc-độ âm-thanh ; tốc-độ siêu-âm . |
| tốc độ | - dt. 1. Độ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển: Xe chạy hết tốc độ tốc độ phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế. 2. Nh. Vận tốc. |
| tốc độ | dt. 1. Độ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển: Xe chạy hết tốc độ o tốc độ phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế. 2. Nh. Vận tốc. |
| tốc độ | dt (H. độ: mức) Mức độ nhanh chóng: Nếu chạy cùng tốc độ với người ta trong khi người ta chạy trước mình thì làm sao đuổi kịp được (PhVĐồng). |
| tốc độ | dt. Độ mau: Tốc-độ xe chạy một giờ là bao nhiêu. |
| tốc độ | .- d. 1. Độ nhanh: Ô-tô chạy hết tốc độ. 2. Đại lượng đo bằng khoảng đường đi trong một đơn vị thời gian. |
| tốc độ | Cái độ nhanh: Tốc-độ cái tàu một giờ chạy được bao nhiêu dặm. |
| ô tô rú ga hù hù , rít phanh ken két , vừa hãm tốc độ máy xong lại hù hù mở máy rú lên lại. |
| ” Một lượn sóng thần cao vút như núi hiện lên ở chân trời , băng băng chạy tới trong tốc độ nhanh khủng khiếp , rồi chồm qua phủ mất con tàu và cuốn tôi đi... trôi mãi... trôi mãi. |
| Nó quay với tốc độ chóng mặt và quấn vào lòng toàn bộ gạch , đá , cát , sỏi , cây cối… Sét đánh xuống mặt đất , lỗ hổng nứt ra , rộng đến ba trượng và sâu thăm thẳm. |
| Vậy thì còn lý do gì để đòi hỏi thêm nếu mình không hợp tác với những người tình nguyện để bước qua đại dịch? *** tốc độ wifi trong khu nhà cách ly cải thiện thấy rõ. |
Anh làm việc với tốc độ phi thường và anh cũng gặt hái được nhiều thành công. |
| Mình nhớ câu thơ "Lao động đuổi theo mơ ước Năm lại tiếp năm Cuộc sống tăng lên tốc độ vạn lần" Bài thơ ấy thầy giáo làm trong một năm đón giao thừa khi mình còn nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- tốc hành
- tốc-kê
- tốc kế
- tốc kí
- tốc lực
- tốc tả