| tốc hành | đt. Đi mau, chạy mau. // Tên chuyến xe lửa chạy thật mau một mạch, chỉ ghé một vài ga lớn: Chuyến xe tốc-hành. |
| tốc hành | - Đi nhanh : Xe lửa tốc hành. |
| tốc hành | tt. Phương tiện giao thông chạy nhanh, ít dừng lấy khách trên tuyến đường dài: tàu tốc hành o xe tốc hành liên tỉnh. |
| tốc hành | tt (H. hành: đi) Nói chuyến xe lửa đi nhanh hơn những chuyến thường: Một chuyến tốc hành chở đầy hoa chiến thắng (Tố-hữu). |
| tốc hành | bt. Đi mau: Xe lửa tốc-hành. || Chuyến tốc-hành, chuyến xe lửa tốc-hành. Phỏng-vấn tốc-hành. |
| tốc hành | .- Đi nhanh: Xe lửa tốc hành. |
| tốc hành | Chạy mau: Xe tốc-hành. |
Chúng tôi đón xe tốc hành ở ngang đường. |
| Mua được rồi anh gửi vào toa hàng hóa của đoàn tàu tốc hành. |
Một trường hợp khác : Trong Người đàn bà trên chuyến tàu tốc hành , Nguyễn Minh Châu kể một nhân vật phụ nữ trẻ , chị Quỳ bỗng dưng thấy chán người yêu , một người con trai "dũng cảm , đứng đắn , có tài năng , đẹp trai" chỉ bởi một lần nào đó phát hiện ra anh ấy có mồ hôi tay "mỗi lần tôi phải cầm lấy bàn tay anh ấy là lại thấy trên bàn tay mình một cảm giác dấp dính và lạnh". |
| Tôi không dám nói rằng các chi tiết trong văn Nguyễn Minh Châu hôm nay đã đạt đến mức thần tình , nhưng đúng là trong Cửa sông và Dấu chân người lính , Người đàn bà trên chuyến tàu tốc hành và Bến quê có không biết bao nhiêu chi tiết lặt vặt như vâỵ. |
| Đây chính là sự chuẩn bị tự nhiên và chín chắn cho những tác phẩm như Người đàn bà trên chuyến tàu tốc hành , Chiếc thuyền ngoài xa , Cỏ lau mà sau 1975 , Nguyễn Minh Châu sẽ hoàn thành những năm cuối đời. |
| Khi chiếc xe tốc hành đút đít vô tới cổng cư xá , anh trèo lên mà bụng vẫn còn ngờ ngợ không biết mình có khóa nước trong nhà tắm chưa. |
* Từ tham khảo:
- tốc kế
- tốc kí
- tốc lực
- tốc tả
- tốc tả
- tốc thành