| tốc lực | dt. Nh. Tốc-độ. |
| tốc lực | - Nh. Tốc độ: Xe lửa mở hết tốc lực. |
| tốc lực | dt. Sức chạy nhanh (thường của động cơ, máy móc): mở hết tốc lực o cho máy chạy hết tốc lực. |
| tốc lực | dt (H. lực: sức) Sức chạy nhanh: Ô-tô đã chạy hết tốc lực. |
| tốc lực | dt. Sức đi mau: Chạy xả hết tốc-lực. || Hết tốc-lực. |
| tốc lực | .- Nh. Tốc độ: Xe lửa mở hết tốc lực. |
| tốc lực | Sức nhanh: Tốc-lực bằng mấy con ngựa chạy. |
Ăn cơm trưa xong , Bính lại chờ... Rồi chiều... rồi tối... Lúc ấy tàu Nam Hải nhân con nước lên lần ra khỏi bãi , kéo một hồi còi dài đoạn mở thêm tốc lực máy chạy. |
| Các loài Chuồn Chuồn suốt đời kiếm ăn nơi đầu sông cuối bãi , những tay Chuồn Chuồn giang hồ ấy mà mở hết tốc lực phi cơ thì phải biết. |
Giữa lúc đêm khuya tịch mịch ấy , trên con đường quan lộ , mà thỉnh thoảng mới có một vài cây xoan không lá khẳng khiu và tiều tụy như thứ cây trong những bức họa về "cảnh chết" , một chiếc xe hòm phăng phăng chạy hết tốc lực , thân xe chỉ là một cái chấm đen bóng , còn hai ngọn đèn sáng quắc chiếu dài hàng nửa cây số thì như hai cái tên vun vút bay dưới ánh trăng. |
Lão này điềm nhiên phán : Cứ mở hết máy , tội vạ đâu tao chịu ! Thế là chiếc xe hơi cứ nhằm cái bóng người đứng dang tay mà đâm thẳng , theo cái tốc lực sáu mươi cây số một giờ. |
| Vòng quay hết tốc lực của đống chức phận cũng đủ làm nàng lùng bùng đầu óc. |
| Để chạy nước rút cho những phần trình diễn , các NTK và người mẫu đã làm việc hết ttốc lựcđể chuẩn bị tươm tất các khâu. |
* Từ tham khảo:
- tốc tả
- tốc thành
- tốc tốc
- tộc
- tộc biểu
- tộc danh