| tốc | dt. Gỗ cây gió khi dầu bắt đầu nhóm lấm-tấm ở một vài nơi trong thân cây và có chút mùi thơm; nếu dầu loang ra nhiều khiến gỗ mục, sinh nấm thì thành trầm hoặc kỳ-nam: Gặp tốc. |
| tốc | đt. Lật bề trái lên Gió tốc mái nhà; tốc mền ngồi dậy. |
| tốc | tt. Khật-khùng, hay nói lảm-nhảm: Hơi tốc một chút. |
| tốc | trt. Cách gấp-rúc, mau lẹ: Cấp-tốc, dục-tốc, đại-tốc, hoả-tốc, hộc-tốc, tác-tốc, tức-tốc; Chạy tốc cho lẹ; Dục tốc bất đạt . |
| tốc | - 1 đg. Lật tung lên, lật ngược lên cái đang che phủ. Gió bão làm tốc mái nhà. Tốc chăn chồm dậy. - 2 I đg. (kng.; id.). Đi hoặc chạy rất nhanh đến nơi nào đó để cho kịp. Nghe tin dữ, tốc thẳng về nhà. Chạy tốc đến chỗ đám cháy. - II d. (kng.; kết hợp hạn chế). độ (nói tắt). Máy bay tăng tốc. |
| tốc | I. dt. Tốc độ, nói tắt: cho xe tăng tốc. II. đgt. Chạy nhanh đến nơi nào đó: nghe tin tốc thẳng đến nhà. III. Nhanh: tốc chiến o tốc chiến tốc thắng o tốc độ o tốc hành o tốc kí o tốc lực o tốc quyết o tốc thành o biến tốc o cấp tốc o gia tốc o hỏa tốc o hộc tốc o lưu tốc o siêu tốc o sơ tốc o thần tốc o tức tốc o vận tốc o xa tốc. |
| tốc | đgt. Lật tung ngược lên cái đang trùm phủ: tốc chăn o Gió tốc mái nhà. |
| tốc | tt. Rồ dại, khùng, không bình thường: Dạo này sao nó tốc quá. |
| tốc | đgt Lật ngược lên: Gió tốc mái nhà; Anh ấy đương ngủ, người bạn đến tốc chăn gọi dậy. |
| tốc | trgt Nhanh: Chạy tốc về nhà. |
| tốc | đt. Lật trái lên: Tốc quần. || Tốc váy. |
| tốc | trt. Mau: Chạy tốc đến đó. |
| tốc | .- đg. Lật ngược lên: Gió mạnh tốc mái nhà. |
| tốc | .- ph. Nhanh chóng: Chạy tốc về nhà. |
| tốc | Lật trái lên, lật trở lên: Tốc xống, tốc áo. Gió tốc mái nhà. |
| tốc | Mau chóng: Chạy tốc về nhà. Văn-liệu: Dục tốc bất đạt (T-ng). |
| Hảo tức tốc về nhà , đôi co với dì ghẻ , cãi lý với cha. |
| Con đường từ bến trầu vào trại được sửa sang cấp tốc nên đỡ lầy lồi hơn , hai bên đường nghĩa quân đứng thành hàng ngay ngắn , quần áo khá chỉnh tề , mỗi người tay trái cầm một cây cờ đỏ. |
| Vấn đề khó khăn hiện nay , là phải làm sao cấp tốc phối hợp cho ba cánh quân áp vây Nguyễn Thung một lượt , càng sớm càng tốt. |
| Nhạc ra lệnh cho các đội trưởng cấp tốc thu quân về , tập họp đầy đủ , chỉnh tề hàng lối trong sân phủ. |
| Hàng chục bạn bè chạy vạy mua sắm cấp tốc giúp anh. |
Suốt đêm qua anh đi tìm bác sĩ , xin thuốc rồi tức tốc chạy đến đây đứng hàng giờ đồng hồ. |
* Từ tham khảo:
- tốc chiến tốc thắng
- tốc độ
- tốc độ kế
- tốc hành
- tốc-kê
- tốc kế