| tỏ bày | đt. X. Bày-tỏ. |
| tỏ bày | - Nói cặn kẽ: Tỏ bày tâm sự. |
| tỏ bày | đgt. Bày tỏ: tỏ bày tâm sự. |
| tỏ bày | đgt Nói rõ mọi lẽ: Tỏ bày tâm sự với bạn. |
| tỏ bày | đt. Giải bày: Tỏ bày hơn thiệt. |
| tỏ bày | Dãi bày. |
| Chàng thong thả nói : Cụ cho phép cho cháu tỏ bày cùng cụ vài điều. |
| ông lại dặng hắng một tiếng lớn , ngước lên nói to : Kính thưa ban chỉ huy cùng tất cả bà con đồng bào ! Tôi là Nguyễn Văn Hai , năm nay sáu mươi mốt tuổi... tuy quê mùa dốt nát , nhưng cũng mạo muội xin phép được tỏ bày chút ý kiến mọn... " Trời ơi , ông già mình ổng làm gì vậy kìa ? " Tôi cảm thấy hơi bực mình và lo lắng nhìn theo tía nuôi tôi... ông ủy viên quân sự thay mặt huyện ủy đến dự buổi lễ tuyên thệ , các ông ủy ban xã và thầy giáo Bảy đều sửa bộ nghiêm trang , cùng quay về phía tía nuôi tôi. |
| Cô gặp nhiều đàn ông thông minh , nhưng cô cho rằng anh vào loại thông minh nhất và điều đáng nói hơn là anh biết cách tỏ bày chân thành , tế nhị , anh nồng nàn mà rất dịu dàng , sợ làm tổn thương cô. |
Bọn lính tra gạn ông mãi nhưng ông không nói gì thêm , chỉ nài rằng hễ có mặt quan mình mới tỏ bày rõ ràng. |
Cái lần ấy được triệu vô kinh và được hầu lạy quan thượng thư bộ Lễ để tỏ bày những đức tính của giấy dó lò nhà , ông cụ họ Chu đã làm cho bực lão thần và tất cả thuộc nha một bộ phải kinh ngạc và trầm trồ. |
| Chỉ vì ở đường sá vội vàng , không tiện tỏ bày chung khúc. |
* Từ tham khảo:
- tỏ nỗi đục trong
- tỏ ra
- tỏ rạng
- tỏ rõ
- tỏ trăng mười bốn được tằm, tỏ trăng hôm rằm thì được mùa chiêm
- tỏ tường