| to đầu | tt. X. Lớn đầu. |
| to đầu | - Lớn người, lớn tuổi (dùng với nghĩa xấu): To đầu mà dại. |
| to đầu | tt. 1. Lớn người: to đầu mà dại, nhỏ dái mà khôn (tng). 2. Người có chức vụ cao, kẻ cầm đầu: Nhiều vị to đầu cũng dính vào vụ án này. |
| to đầu | tt. Nói sinh-vật có cái đầu to. |
Một người cười mà nói : Chúng mình thật to đầu mà dại , bấy nay bị người đời chúng nó lừa dối ; ai lại đem cái oản , một vài lẻ gạo để lấp cái bụng nặng nghìn cây mà đi giữ của cho chúng nó bao giờ. |
| Anh Xiến tóc vểnh hai cái sừng dài như hai chiếc lông công cong có khấc từng đốt , chõ xuống mắng tôi : Dến Mèn nghếch ngác kia ! Mày to đầu thế mà mày nỡ đánh thằng bé bằng ngần ấy à? Không được quen thói bắt nạt. |
| Cũng không bao giờ tôi quên những buổi đi chơi hàng đàn , hàng lũ , đứa nào cũng ăn vận như đứa nào , một cái áo vải thâm , chân giẫm đất , đi hàng hai một đứa bé nhất đi đầu , đứa to đầu nhất đi cuối cùng , chúng tôi diễu các phố xá để cho xã hội nhìn chúng tôi như nhìn những con vật kỳ lạ , hoặc là lấy làm tự hào rằng đã vê tròn được cái quả phúc cứu sống chúng tôi. |
| Các BS khẳng định , bệnh nhân này đã bị tto đầuchi. |
* Từ tham khảo:
- to đầu mà dại
- to đầu mà dại, nhỏ dái mà khôn
- to gan
- to gan lớn mật
- to gan lớn mề
- to hó