| to gan | tt. X. Lớn gan: Khe sâu vụng tính vung thuyền nhỏ, Chuông nặng to gan buộc chỉ mành. PVT. |
| to gan | - Bạo đến mức liều lĩnh. |
| to gan | tt. Liều lĩnh, dám làm cả những việc rất nguy hiểm mà không hề sợ: Thằng cha này to gan thật. |
| to gan | tt Liều lĩnh không sợ bị tai vạ: Đứa nào lấy đôi giày ấy cũng to gan thật (NgCgHoan). |
| to gan | tt. Can đảm: Người to gan. |
| to gan | Nói người can-đảm, mạnh-bạo quả quyết: Kẻ cướp to gan. |
| Quân này to gan thật ! Cái trí khôn lu mờ của Sửu báo cho Sửu biết rằng phân trần không có lợi. |
| Anh ta nhìn Lạng một lúc rồi khẽ lắc lắc đầu : to gangan thiệt... Tôi thì có cắt cổ cũng xin vái , không dám chơi cái trò ấy... Lạng định nói một câu nhưng hai hàm răng đã dính bết với nhau không thể nào mở ra nổi. |
| Lại càng không ai to gan ăn nhậu ở một cái quán chơ vơ đầy ngờ vực này. |
| (Nguồn Rob The Ranger Wildlife) Tuy vậy , chỉ sau ít phút , có vẻ như không hài lòng với khỉ đầu chó nhỏ con mà tto gan, khỉ đầu chó cái chủ động chạy trốn , không tiếp tục chịu đựng màn quan hệ bất ngờ này. |
| Khi biết chúng tôi muốn tìm hiểu về vườn mắc ca , tạm gác công việc , không ngần ngại dẫn chúng tôi đi tham quan mảnh đất sườn đồi rộng 6 ,5 ha , giọng cười sảng khoái , đôi mắt lấp lánh niềm vui , ông Lên chia sẻ về quyết định tto gancủa mình. |
| Hay bởi vì chú chó cũng biết sợ , sợ bị phát hiện , và khi không được cứu , thì đứa tto gannhất sẽ là đứa bị đưa đi sớm nhất ! |
* Từ tham khảo:
- to gan lớn mề
- to hó
- to kếch
- to kềnh
- to lễ dễ thoái
- to lớn