| to lớn | tt. Lớn lắm: Bề-thế to lớn, con người to lớn. |
| to lớn | - tt. To, lớn nói chung: thân hình to lớn có ý nghĩa to lớn với đời sống xã hội. |
| to lớn | tt. To, lớn nói chung: thân hình to lớn o có ý nghĩa to lớn với đời sống xã hội. |
| to lớn | tt Có kích thước rộng lớn: Đó là một công việc cực kì to lớn (HCM); Thấm thía công ơn to lớn của Lê-nin (HCM). |
| to lớn | tt. To và lớn: Nhà cửa to lớn. |
| Cái mộng được làm ông tham , lại được lấy một mgười đẹp , con nhà giàu , cái mộng to lớn nhất trong đời tôi lúc đó , vì thế vẫn còn. |
| Khương đau đớn nghĩ đến cái thời kỳ cường tráng từ năm hai mươi nhăm đến năm ba mươi tuổi , cái thời kỳ còn chứa chan hy vọng về cuộc đời , lúc nào cũng hoài bão những công cuộc to lớn , bồng bột chí khí hùng dũng. |
Trạng sư bắt đầu cãi , tiếng nói to lớn làm át cả những tiếng thì thào trong phòng. |
| Nhưng bà mẹ chồng với các em chồng nàng thì to lớn ác nghiệt lắm. |
| Nguyễn Thung chọn trong số thuộc hạ của mình những kẻ to lớn khỏe mạnh , bắt cạo đầu gióc tóc cho giống người Tàu trước khi gửi họ tăng cường cho toán quân vốn đã hung hãn liều lĩnh ấy. |
| Cả khối thịt của cái thân hình to lớn ấy run lẩy bẩy trông rất dễ sợ. |
* Từ tham khảo:
- to nhỏ
- to như chuối hột nào ai bầy cỗ
- to như cỗ giỗ
- to như hộ pháp
- to như vâm
- to như voi