| to mồm | - Lớn tiếng và hỗn xược: Đã làm hỏng, còn to mồm cãi. |
| to mồm | tt. Lớn tiếng và nói nhiều, không dè chừng hoặc kiêng nể ai: chỉ được bộ to mồm mà thôi. |
| to mồm | đgt Lớn tiếng và lấn át người khác: Đã không làm gì lại to mồm cãi lí. |
Nhạc lo âu hỏi : Họ thưa kiện chuyện gì vậy ? Thì cũng vẫn cái bọn to mồm thiếu mật. |
... Gorki có lẽ là nhà văn to mồm nhất mà mình phải chịu. |
| Sẵn quả banh đánh đũa trên tay , bạn ném vù một cái , trúng ngay trán thằng to mồm nhất. |
| Tiếc là nó nhu nhược quá , chỉ tto mồmmà không dám làm gì con vợ. |
| Lúc đầu cứ nghĩ oai là mình tto mồmnên họ sợ. |
| Bởi lẽ , bà là người rất có nề nếp , gia đình có giáo dục , nên cực kỳ ghét những người cẩu thả , tto mồm, thích ngồi lê đôi mách. |
* Từ tham khảo:
- to như chuối hột nào ai bầy cỗ
- to như cỗ giỗ
- to như hộ pháp
- to như vâm
- to như voi
- to-nô