| to hó | tt. Ở vị trí sâu bên trong nhưng hướng thẳng ra phía ngoài: Con ếch ngồi to hó trong hang o Mắt to hó nhìn ra ngoài. |
| to hó | trgt Nói khăn vuông phụ nữ buộc dưới cằm, che hai má chỉ để hở cặp mắt: Mấy cô thợ cấy đầu chít khăn to hó. |
| Đôi mắt to hó như mắt cá. |
* Từ tham khảo:
- to kềnh
- to lễ dễ thoái
- to lớn
- to mồm
- to nhỏ
- to như chuối hột nào ai bầy cỗ