| to kếch | tt. To quá mức, trông thô và xấu: chiếc túi to kếch. |
| to kếch | tt Rất to và kềnh càng: Cuối cùng là con bò thui to kếch (NgCgHoan). |
Trong phòng khách đợi , lúc ấy có ngót hai chục người chờ được tiếp , bọn người mà bề ngoài đủ tỏ ra vẻ doanh nghiệp , vẻ sắc sảo , vẻ gian hùng , ở những cái mũ cát két , ở những đôi dày ống , ở những cái kính cặp , ở những cái răng vàng , ở cái máy chữ sách được , ở cái cặp da to kếch sù , ở cái ống đựng nước giữ được nóng lạnh trong 24 giờ ,. |
* Từ tham khảo:
- to lễ dễ thoái
- to lớn
- to mồm
- to nhỏ
- to như chuối hột nào ai bầy cỗ
- to như cỗ giỗ