| to con | tt. X. Lớn con. |
| to con | tt. Có vóc người cao, to: Cậu ấy trông to con ra phết. |
| to con | tt Có thân hình to, cao: Mới ngày nào còn nhỏ, nay đã to con. |
| Nàng giương to con mắt ngạc nhiên nhìn chồng : Ô hay ! Anh làm sao thế ? Sinh cất tiếng cười , hai hàm răng rít lên , cái tiếng cười ghê gớm như tiếng cười của một người điên : Làm sao à ? Cô lại còn hỏi tôi tại làm sao nữa...Thôi , đừng vờ đi , đừng giả dối nữa... Sinh mở bàn tay giơ ra tờ giấy gấp đã nát nhàu : Thế cái giấy gì đây mới được chứ ? Mai trông thấy mặt xám đi , hai tay ôm lấy đầu , người run lẩy bẩy. |
| Người thế nàỏ to conTo con , tóc xoăn , lưng hơi gù. |
| Bà ngoại cô bé kể : Mỗi khi thấy máy bay bay qua nhà là nó lại hét rất tto conchào bố Nghị ạ. |
| Tiền đạo tto connày không thể thoát ra gọng kiềm của Varane và Umtiti. |
| Một nơi tôi trú lại ít ngày , đều đều thấy một người nhập cư tto congốc Mễ (Mexico) từ sáng sớm đến tối mịt sử dụng ống thổi thu gom rác trên các hè đường trong khu vực. |
* Từ tham khảo:
- to đầu khó chui
- to đầu mà dại
- to đầu mà dại, nhỏ dái mà khôn
- to gan
- to gan lớn mật
- to gan lớn mề