| to chuyện | trt. X. To việc. |
| to chuyện | tt. Thành chuyện to ra, gây phiền phức, rắc rối: chỉ xử lí nội bộ, không làm to chuyện. |
| to chuyện | trgt Gây ra sự phiền phức: Anh ấy không muốn làm to chuyện; Cốt làm to chuyện nhưng không có nội dung (PhVĐồng). |
| Bây giờ không ngờ to chuyện thế. |
| Nhân ông ”chú nuôi“ đến đây Châu tỏ rõ mọi sự thân thiết quý mến để Sài có biểu hiện sự nghi kỵ nào đó , cô sẽ làm to chuyện lên. |
| Bây giờ không ngờ to chuyện thế. |
| Nhân ông "chú nuôi" đến đây Châu tỏ rõ mọi sự thân thiết quý mến để Sài có biểu hiện sự nghi kỵ nào đó , cô sẽ làm to chuyện lên. |
| Lâu lâu muốn vô tư chạy nhảy đã đời như mấy thằng trong xóm mà Phi buộc phải chần chừ , sợ lỡ mình đứt tay gãy chân , mạ với mệ lại mần to chuyện. |
| Và việc Khánh gây ra vụ xiết nợ trên phố Kim Mã đã châm ngòi cho sự chấm hết của một trùm giang hồ khét tiếng... Khi được hỏi về chuyện dư luận cho rằng vì Bộ công an "đánh" Hà Nội nên mới làm tto chuyệnvụ Khánh "trắng" , tướng Phạm Xuân Quắc trưởng ban chuyên án vụ bắt giữ trùm tội phạm Khánh "trắng" khẳng định : Thiếu tướng Phạm Xuân Quắc. |
* Từ tham khảo:
- to đầu
- to đầu khó chui
- to đầu mà dại
- to đầu mà dại, nhỏ dái mà khôn
- to gan
- to gan lớn mật