| tít mắt | trt. Híp mắt, cặp mắt gần nhắm lại: Cười tít mắt. |
| tít mắt | - Khép gần kín mắt: Cười tít mắt. |
| tít mắt | đgt. 1. Khép mắt gần như kín lại: cười tít mắt. 2. Say sưa đến mức gần như không thấy gì khác nữa: mới được chút thành tích đã tít mắt rồi. |
| tít mắt | trgt Nói mắt hơi nhắm tỏ ý rất thích thú: Đỡ lấy hai quả nhấc lên, tít mắt ngắm nghía (Ng-hồng); Thích chí cười tít mắt. |
| tít mắt | đt. Nhắm mắt lại: Cười tít mắt. |
Viên tri áp cười tít mắt , bộ mặt thỏa mãn : Đó ,nhà thầy đã tin tôi chưa. |
Hắn cười tít mắt , vỗ ngực đáp : Tôi là " nhà cháu " đây , còn phải đi tìm đâu cho tốn công ? Không ! Cháu van ông... ông thương cháu. |
| Tôi sẽ sống tiếp thế nào đâỷ Trời trên kia tít mắt nhìn tôi : Chỉ vì đồng tiền của cô đến không đúng lúc thôi. |
| Đẹp trai nhất là anh chàng đứng giữa : cao ráo , da nâu sạm nắng , đầu đinh , lông mày đen rậm , mắt đen láy , cười tươi tít mắt khoe má lúm đồng tiền. |
| Bé vào nhà hàng thấy ai cũng bắt chuyện , nói một vài câu là cười tít mắt. |
| Nó đập tay lên ngực , tít mắt : Và đặc biệt là em gái nó ái mộ tôi nhiều hơn. |
* Từ tham khảo:
- tít mù tắp
- tít tắp
- tít thò lò
- tít-xuy
- tịt
- tịt