| tinh tươm | - Đầy đủ, chu đáo: Thu xếp công việc tinh tươm. |
| tinh tươm | tt. Tươm tất, chu đáo, đâu ra đấy: Nhà cửa quét dọn tinh tươm o ăn mặc tinh tươm o thu xếp công việc tinh tươm o cỗ bàn tinh tươm. |
| tinh tươm | tt, trgt Đầy đủ, chu đáo: Buồng nào buồng ấy sạch sẽ, tinh tươm (Ng-hồng); Một chốc đã tinh tươm cá rán, cá canh (Tô-hoài). |
Cho nên mỗi lần bàn bạc gia đình chị có ngồi đấy hay không cũng chẳng ai để ý nếu như chè và thuốc lào , đóm và nước đã đầy đủ tinh tươm. |
| Cứ thấy đàn ông con trai mà lau mình cho mẹ khéo léo , dịu dàng ; cần mẫn đổ bô , dọn dẹp tinh tươm , còn ai hơn những chàng ấy nữa " … Cậu em cũng cho biết gã Việt kiều đã xuất viện , trả lại sự yên tĩnh cần thiết cho mọi người , khỏi phải nghe thứ tiếng Pháp nửa mùa , lai tạp. |
Cho nên mỗi lần bàn bạc gia đình chị có ngồi đấy hay không cũng chẳng ai để ý nếu như chè và thuốc lào , đóm và nước đã đầy đủ tinh tươm. |
| Người Hà Nội gốc với những bà cụ áo phin nõn rót nước vối ủ cho ta uống , những ông cụ (luôn đi cùng các bà cụ kia) áo may ô tinh tươm mắt lấp lánh tủm tỉm cười... ngày càng vắng. |
| Mẹ dẫn chúng tôi đi và mẹ đem đặt mỗi đứa vào một cái hang đất ở bờ ruộng phía bên kia , chỗ trông ra đầm nước mà không biết mẹ đã chịu khó đào bới , be đắp tinh tươm thành hang , thành nhà cho chúng tôi từ bao giờ. |
| Bà chỉ thương ông , bao năm qua , ông là chồng , là bạn , cũng là đứa trẻ lớn xác mà bà luôn lo tinh tươm mọi chuyện. |
* Từ tham khảo:
- tinh vân
- tinh vệ
- tinh vệ điền hải
- tinh vi
- tinh xá
- tinh xác