| tinh vân | dt. (truyền): Thứ mây trắng lờ-mờ trước khi có trời đất, sau kết-tinh lại thành các thiên-thể thuộc thái-dương-hệ, trong ấy có địa-cầu. // thth. Trời u-ám, có mây dày, không nắng (nébuleuse). |
| tinh vân | - (thiên) d. Vật sáng hay mờ trong vũ trụ, chu vi không rõ, có thể nhìn thấy hoặc chụp được qua kính thiên văn và gồm hai loại: những khối khí hoặc bụi trong không gian giữa các vì sao và là thành phần của thiên hà (tinh vân tán quang, còn gọi là tinh vân thiên hà) và những đám sao hình xoắn ốc, tròn hoặc e-líp, tương tự thiên hà và ở ngoài nó (tinh vân ngoại thiên hà). |
| tinh vân | dt. Vệt sáng lờ mờ trên bầu trời, có thể nhìn thấy được hoặc chụp qua kính thiên văn, do ánh sáng của những cụm sao mờ dày đặc hoặc đám khí lẫn bụi phát sáng trong vũ trụ. |
| tinh vân | dt (H. tinh: sao; vân: mây) Vật sáng mờ mờ trong vũ trụ có thể nhìn thấy qua kính thiên văn, đó là những khối khí trong không gian giữa các ngôi sao: Có những tinh vân trong thiên hà và những tinh vân ngoài thiên hà. |
| tinh vân | dt. Khối sao, nhiều sao họp lại lờ mờ, không rõ: Ngân-hà là một tinh-vân || Thuộc về tinh-vân, tinh-vân. Tinh-vân hình khuyên. Tinh-vân tán-quang. |
| Ông cũng là người đầu tiên khám phá ra mặt trăng Titan của sao Thổ , phác họa hình dáng ttinh vânOrion , cũng như đề xuất lý thuyết sóng ánh sáng. |
| Ông từng chứng kiến một sao chổi 6 đuôi lúc 14 tuổi và quan sát nhật thực hình khuyên năm 1748.Khi hoạt động như một nhà săn sao chổi trẻ tuổi , Messier bắt đầu khám phá và ghi chép các ttinh vân, vì những vật thể này thường bị nhầm với sao chổi. |
| Giải Nhất Hackathon Việt Nam 2018 đã được trao cho đội Little Bin đến từ trường ĐH FPT Hà Nội , Giải Nhì được trao cho đội TVLab của Công ty Ttinh vân, hai Giải Ba được trao cho đội Surrounding của Trường Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội) và Đội 2048 đến từ trường Đại học kỹ thuật Lê Quý Đôn. |
* Từ tham khảo:
- tinh vệ điền hải
- tinh vi
- tinh xá
- tinh xác
- tinh xảo
- tinh ý