| tinh ý | tt. Sáng ý, mau hiểu: Anh ấy rất tinh ý. // dt. Khiếu thông-tinh, sáng suốt: Người có tinh ý. // ý-nghĩa tinh-vi, sâu-sắc: Cái tinh-ý của một câu cách-ngôn. |
| tinh ý | - Nhạy cảm và thấy được những điều ẩn khuất. |
| tinh ý | tt. Tinh nhanh, có khả năng nhận ra ngay được những cái ẩn giấu, kín đáo: thiếu tinh ý một chút là nhầm o phải tinh ý mới phát hiện ra. |
| tinh ý | tt Nhạy cảm và thấy được những điều ẩn khuất: Cách ăn nói của anh ta, tinh ý thì biết ngay là giả dối. |
| tinh ý | 1. tt. Thông-minh, mau hiểu. 2. dt. ý tinh-vi, chỗ tinh-vi trong ý: Tinh-ý của một tư-tưởng. |
| Trương nghĩ nếu rỏ nước ngay vào câu này một cách rõ ràng quá Thu tinh ý tất cả sẽ cho chàng đã định tâm , đây không phải nước mắt mà chỉ là nước lã hay nước bọt. |
| Lợi không tinh ý , cứ tưởng những câu bông đùa hời hợt của mình thật cần thiết , có thể giúp An quên nỗi lo lắng cho cha già và giảm bớt những buồn rầu hoang mang thường có trước các cuộc giã biệt. |
| Người đàn bà săn sóc đến miếng ăn giấc ngủ của chồng , tinh ý , không ưa làm món thịt thường xuyên , mà lại ưa làm món cá bửi vì cá vào cữ nước lớn thường tương đối béo. |
| Công việc cơ quan ông làm đều đều , đến mức , không cần tinh ý lắm , nhiều người cũng nhận ra rằng có lẽ những công chức ngày xưa cũng mẫn cán như thế. |
| Nhưng trong sự nhập vai thuần thục đó , tinh ý một chút sẽ nhận ra một sự phân ly nho nhỏ. |
| Ngắm vừng trăng rằm , người tinh ý sẽ nhận thấy cái vẻ sắp tàn của một vật gì đã mãn khai trong có một thì. |
* Từ tham khảo:
- tình ái
- tình báo
- tình báo viên
- tình ca
- tình cảm
- tìnb cảm chủ nghĩa