| tinh tường | trt. Tinh-tế, tường tận; rành-rẽ, rõ ràng: Tìm hiểu cho tinh-tường. |
| tinh tường | - t. 1. Nh. Tinh thông. 2. Rành mạch rõ ràng: Lời giảng tinh tường. |
| tinh tường | tt. Tinh, nhận thấy rõ dến từng chi tiết nhỏ: đôi mắt tinh tường o Tuy già nhưng cụ có đôi tai còn tinh tường lắm. 2. Rất tinh, rất nhạy cảm, có khả năng đi sâu, làm sáng tỏ từng chi tiết nhỏ: lời nhận xét tinh tường o hiểu biết tinh tường về nghề nghiệp. |
| tinh tường | đgt (H. tinh: rành rọt; tường: hiểu rõ) Hiểu rõ rành mạch: Tinh tường mọi lẽ. tt Rành mạch rõ ràng: Bút pháp của họ vẫn là tinh tường chu đáo (ĐgThMai). |
| tinh tường | bt. Rành rõ: Tinh tường mọi việc || Lời giảng tinh-tường. |
| tinh tường | Rành-rõ: Tinh-tường sự-lý. |
| Và nàng cũng không tin là lẽ nào những con vi trùng lại nhỏ đến độ cặp mắt tinh tường của nàng không trông thấy được. |
| Nhưng mắt ông còn tinh tường , mỗi lần bóp nhẹ lên má , lên ngực và cánh tay , ông thấy bắp thịt chưa nhẽo. |
| Nhưng bếp ăn của các sĩ quan ở riêng , nên tuy những chiến sĩ như Sài , vốn tinh tường , để ý từng cử chỉ nhỏ nhặt của cấp trên vẫn không hề biết vì sao người Hiểu gầy rộc hẳn đi. |
| Một bộ óc ”tổng hợp“ đã nhận biết rất tinh tường , xát đáng trên nhiều phương diện quá khứ và tương lai , cả tình cảm lẫn lý trí , cả triển vọng tốt đẹp và hậu quả chưa hay nhưng không thể lui lại ngày cưới tự Sài ấn định quá sức vội vàng. |
| Nhưng bếp ăn của các sĩ quan ở riêng , nên tuy những chiến sĩ như Sài , vốn tinh tường , để ý từng cử chỉ nhỏ nhặt của cấp trên vẫn không hề biết vì sao người Hiểu gầy rộc hẳn đi. |
| Một bộ óc "tổng hợp" đã nhận biết rất tinh tường , xát đáng trên nhiều phương diện quá khứ và tương lai , cả tình cảm lẫn lý trí , cả triển vọng tốt đẹp và hậu quả chưa hay nhưng không thể lui lại ngày cưới tự Sài ấn định quá sức vội vàng. |
* Từ tham khảo:
- tinh vệ
- tinh vệ điền hải
- tinh vi
- tinh xá
- tinh xác
- tinh xảo