| tinh tuý | dt. Phần tốt nhất được gạn-lọc lại, không pha trộn với chất nào khác: Phần tinh-tuý của đoá hoa là mật bị con ong nút đi. |
| tinh tuý | tt. Phần thuần chất, tinh khiết và quý báu nhất: giữ gìn cái tinh tuý của dân tộc. |
| tinh tuý | dt (H. tinh: trong trắng; tuý: không pha trộn) Phần tốt đẹp nhất, cao quí nhất không lẫn lộn với những thứ tạp nhạp: Tự hào với những tinh tuý trong nền văn hoá của dân tộc. |
| tinh tuý | dt. Phần thuần nhất, tốt đẹp nhất, không pha lẫn: Tinh-tuý của tinh-thần một dân tộc. |
| tinh tuý | Phần lọc-lõi cốt-yếu: Cái tinh-tuý của một dân- tộc. |
| Nhưng trong thơ là cái phần tinh tuý nhất của một con người thì hoàn toàn không. |
* Từ tham khảo:
- tinh tường
- tinh vân
- tinh vệ
- tinh vệ điền hải
- tinh vi
- tinh xá