| tỉnh như không | Thản nhiên, coi như không có gì xảy ra, không mảy may xúc động hoặc thay đổi thái độ. |
| Em bắt đền mình đấy ! Minh vẫn tỉnh như không hỏi : Nông nỗi gì đấy mình ? Liên bảo ông Hoạt tiếp tục công việc làm vườn bị bỏ dở rồi thở dài bảo chồng : Em thấy mình định... Nhưng mình đừng dại dột thế nữa nhé ! Mình có chịu hứa với em thế không thì em mới kể đầu đuôi câu chuyện cho mà nghe. |
| Sau khi uống thuốc và bôi thuốc được một lúc , thằng Cò đã ngồi dậy , tỉnh như không. |
| Chớ Năm Nhớ thì làm sao nó dám nói trước được ! Ngạn nói giọng tỉnh như không : Vậy còn cô , sao hồi đó cô dám nói trước với tôi ! Nói hồi nào , hồi nàỏ Quyên quay phắt vào , vảnh tay phát vào người Ngạn , Ngạn cười rúc rích. |
| Buôn bán lu bù mà nó tỉnh như không. |
Hai thằng Ria Mép và Bắp Rang bình luận nhí nhố như thế mà nó tỉnh như không. |
| Em đợi thầy lâu rồi đúng không? Giọng Y tỉnh như khônghông. |
* Từ tham khảo:
- tỉnh queo
- tỉnh táo
- tỉnh thành
- tỉnh thân
- tỉnh tinh
- tỉnh trưởng