| tỉnh thành | dt. Thành-phố tỉnh-lỵ. // (R) Thị-thành, kẻ chợ. |
| tỉnh thành | - Nơi dân cư đông đảo, tập trung cơ quan hành chính và sản xuất, khác với nông thôn. |
| tỉnh thành | dt. Thành thị; phân biệt với thôn quê: lối sống tỉnh thành o ăn mặc theo lối tỉnh thành. |
| tỉnh thành | dt (H. thành: tường xây chung quanh cơ quan chính quyền) Nơi đô hội tập trung các cơ quan chính quyền và các cơ sở sản xuất công nghiệp: Ngựa xe là thói tỉnh thành, Nào người vui thú học hành là ai (TrTXương). |
| tỉnh thành | dt. Nói chung về thành thị: Dân ở tỉnh-thành. |
| tỉnh thành | Nói chung về nơi thành-thị: Người ở tỉnh-thành. |
| Tân nhớ lại tất cả quãng đời niên thiếu của mình đã qua ở tỉnh thành. |
| Dần dần chàng mới thấy cái đời chàng sống trước ở tỉnh thành là một cuộc đời phức tạp và vô vị , không có nghĩa lý gì. |
Tân chợt thấy ở chân phía trời xa , cái khỏang ánh sáng mờ của tỉnh thành Hà Nội... Chàng sung sướng nghĩ đến những ngày đầy đủ của mình ở chốn thôn quê này. |
| Hai người kiếm chỉ đủ tiền sống một cuộc đời thiếu thốn và tồi tàn ở tỉnh thành. |
| Một ý nghĩ muốn rời bỏ cái đời bụi bậm ở chốn tỉnh thành này , trở về với công việc ở thôn quê. |
| ăn xong tráng miệng cam , chuối , cà phê phin... Cái chuyện nhà quê từ đầu đến chân , từ chủ tịch đến đứa mới đẻ , riêng chỉ có những bữa tiệc ở cửa hàng ăn là tỉnh thành cũng phải ”nể“. |
* Từ tham khảo:
- tỉnh tinh
- tỉnh trưởng
- tỉnh tuồng
- tỉnh uỷ
- tỉnh uỷ viên
- tĩnh