| tĩnh | tt. C/g. Tịnh, trong sạch. // Bàn thờ chư vị: Lập tĩnh thờ mẫu. |
| tĩnh | tt. C/g. Tịnh, im-lặng, yên-ổn: An-tĩnh, bình-tĩnh, điềm-tĩnh. // dt. Mâm hút, bàn đèn thuốc phiện: Bàn tĩnh. |
| tĩnh | bt. Dừng lại, trị an, mưu-kế: An-tĩnh, hoà-tĩnh. |
| tĩnh | - t. 1. Yên lặng: Gian phòng này tĩnh. 2. Nói trạng thái không thay đổi của sự vật. |
| tĩnh | dt. 1. Bàn thờ chư vị: lập tĩnh thờ mẫu. 2. Bàn đèn thuốc phiện: rước tĩnh ra hút. |
| tĩnh | tt. 1.Im, đứng im không thay đổi trái với động: trạng thái tĩnh o tĩnh dưỡng o tĩnh điện o tĩnh điện kế o tĩnh điện trường o tĩnh học o tĩnh lực o tĩnh lực học o tĩnh mạch o tĩnh năng o tĩnh tại o tĩnh tâm o tĩnh toạ o tĩnh trí o tĩnh từ o tĩnh vật o bình tĩnh o điềm tĩnh o động tĩnh o thuỷ tĩnh o thuỷ tĩnh học o trầm tĩnh o trấn tĩnh o yên tĩnh. 2. Yên lặng, không ồn ào: chỗ tĩnh o Gian phòng ở rất tĩnh o tĩnh đường o tĩnh giới o tĩnh mạc o tĩnh thổ. |
| tĩnh | Trong sạch: thanh tĩnh. |
| tĩnh | dt Bàn thờ chư vị (cũ): Thầy cúng ngồi trước tĩnh. |
| tĩnh | tt 1. Yên lặng: Xuống Đông, Đông tĩnh, lên Đoài, Đoài tan (cd) 2. Không thay đổi: Tình hình vẫn tĩnh. |
| tĩnh | dt. Bàn thờ các vị thần thánh: Lập tĩnh. |
| tĩnh | tt. Im lặng, yên: Lòng rất tĩnh. |
| tĩnh | (khd) Trong sạch: Thanh-tĩnh. |
| tĩnh | Ban thờ chư-vị: Lập tĩnh thờ mẫu. |
| tĩnh | Im lặng: Đêm tĩnh. |
| tĩnh | Trong sạch (không dùng một mình): Thanh tĩnh. |
| Trong lòng lúc đó nàng cũng thấy xôn xao , rạo rực , nàng cũng nghĩ ngợi , ước mong vẩn vơ , nhưng chỉ trong chốc lát , rồi vì bận công việc hàng ngày lòng nàng lại trở nên bình ttĩnhnhư không có gì. |
| Nàng như cố trấn ttĩnhđể ôn lại cho thực kỹ càng những lời mợ phán vừa bảo nàng. |
| Nàng cố hết sức trấn ttĩnhđể bước qua ngưỡng cổng vào trong sân. |
| Trong lúc Thu nhắm mắt lại , Trương tha hồ ngắm nghía , chàng cố trấn tĩnh sự cảm động bàng hoàng để nhìn thật kỹ nét mặt Thu. |
| Sợ đông khách , dì đã dọn cái buồng chứa tơ mà ngủ cho tĩnh. |
| Trương nói nhanh : Cô cứ bình tĩnh đọc hết không có gì đâu. |
* Từ tham khảo:
- tĩnh điện
- tĩnh điện học
- tĩnh điện kế
- tĩnh học
- tĩnh học đối chiếu
- tĩnh khí