| tĩnh dưỡng | đt. Nghỉ yên một nơi đặng dưỡng bịnh, dưỡng sức: Nằm tĩnh-dưỡng; về thôn quê tĩnh-dưỡng. |
| tĩnh dưỡng | - đgt. ở tại chỗ, thường là nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi và dưỡng sức: tĩnh dưỡng tuổi già xin nghỉ việc vừa tĩnh dưỡng vừa làm vườn cho khuây khoả. |
| tĩnh dưỡng | đgt. Ở tại chỗ, thường là nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi và dưỡg sức: tĩnh dưỡng tuổi già o xin nghỉ việc vừa tĩnh dưỡng vừa làm vườn cho khuây khỏa. |
| tĩnh dưỡng | đgt (H. tĩnh: yên lặng; dưỡng: nuôi) Nghỉ ngơi ở nơi yên lặng để lấy lại sức: Sau trận ốm, ông ấy về quê tĩnh dưỡng. |
| tĩnh dưỡng | đt. Yên để dưỡng sức. |
| Chàng cho chỉ có nghỉ chơi bời là hơn cả , nhưng nghĩ đến bao nhiêu ngươi khác nhà giàu đã chết vì ho lao sau mấy năm nghĩ ngơi tĩnh dưỡng hết sức , chàng biết nghỉ chỉ để kéo dài cái hạn bệnh ra được nhiều mà thôi. |
| Ở trong tù muốn được vào nằm tĩnh dưỡng ở nhà thương , Trương xin đi khám bệnh , chàng nói là mắc bệnh lao. |
Ông chớ vội vàng , ông cứ tĩnh dưỡng cho khỏe , vì rồi ông còn phải đi nhiều. |
Qua cửa hàng Lương dừng lại hỏi Hảo mấy lời vấn an , và như mọi lần chàng nhắc tới câu khuyên bảo : Thưa bà , bà phải tĩnh dưỡng , chả nên làm việc quá nhiều hại sức khoẻ lắm. |
| Đến nỗi một hôm bà đến thăm đến thăm chiếu lệ nàng mỉm cười nhìn bà và âu yếm nói với bà , như con nói với mẹ : “Độ này cô gầy lắm , cần phải tĩnh dưỡng mới được”. |
| An xấu hổ vì tình cảm lạt lẽo của mình đối với anh , cố ý lấy giọng hoảng hốt hỏi ông giáo : Ủa , anh Chinh của con đâu không về , thưa cha ! Ông giáo chậm rãi cân nhắc từng lời , đáp : Anh Hai không được khỏe mấy , nên theo cha về dưới này tĩnh dưỡng. |
* Từ tham khảo:
- tĩnh điện học
- tĩnh điện kế
- tĩnh học
- tĩnh học đối chiếu
- tĩnh khí
- tĩnh khí tầng