| tỉnh như sáo | Rất tỉnh táo, không có một chút biểu hiện gì là buồn ngủ hoặc u sầu. |
| tỉnh như sáo | ng Rất tỉnh táo: Thức cả đêm mà vẫn tỉnh như sáo. |
| tỉnh như sáo |
|
| Xong , tỉnh như sáo sậu. |
| Tôi tỉnh như sáo sậu , ma nào làm tôi đâu. |
| Phải dậy từ nửa đêm , mẹ cứ ngáp ngắn ngáp dài nhưng chỉ cần có tiền là mẹ tỉnh như sáo. |
| Lên sân khấu phiêu diêu xong rồi về đời thường phải ttỉnh như sáosậu luôn. |
* Từ tham khảo:
- tỉnh táo
- tỉnh thành
- tỉnh thân
- tỉnh tinh
- tỉnh trưởng
- tỉnh tuồng