| tỉnh ngủ | tt. Sây-thức, không ngủ mê, nhạy với tiếng động: Lớn tuổi, phần nhiều tỉnh ngủ. |
| tỉnh ngủ | - Dễ thức dậy: Bà cụ tỉnh ngủ, không lo mất trộm. |
| tỉnh ngủ | đgt. 1. Tỉnh táo, không còn buồn ngủ: rửa mặt cho tỉnh ngủ o uống chén trà cho tỉnh ngủ. 2. Dễ dàng tỉnh giấc, khi có động tĩnh hay sự, bất thường nào đó: Người già thường tỉnh ngủ. |
| tỉnh ngủ | đgt Thức dậy mà tỉnh táo: Em bé vừa tỉnh ngủ đã cười. |
| tỉnh ngủ | đt. 1. Hết ngủ: Vừa tĩnh ngủ. 2. Dễ thức: Ông ấy tĩnh ngủ lắm chỉ động một tí là thức dậy rồi. |
| Vì thế , khi nghe Tuyết tỏ ý mến quê , chàng liền hỏi : Mình yêu phong cảnh thôn dã lắm , phải không ? Tuyết như vừa tỉnh ngủ , ngớ ngẩn hỏi lại : Thế à ? Vậy thì ta về quê chơi nhé ? Tuyết tỏ ý khó chịu : Về quê anh ? Không , về chơi một làng gần đây thôi. |
| Thằng Lãng đã tỉnh ngủ hẳn , bỏ tay cha chạy đến trước với anh Chinh. |
| Lúc tỉnh ngủ không thấy mẹ đâu. |
| Anh chàng này cuối cùng cũng tỉnh ngủ , dụi mắt nhìn tôi ngơ ngác như thể tôi vừa nói điều gì đó ngớ ngẩn vậy. |
| Chắc cô lại thường xuyên nhúng đầu vào thau nước trong lúc học bài để cho tỉnh ngủ. |
Cái Tỉu no bụng , tỉnh ngủ : hớn hở nằm trong lòng mẹ đùa với cái bóng thằng Dần. |
* Từ tham khảo:
- tỉnh như sáo
- tỉnh queo
- tỉnh táo
- tỉnh thành
- tỉnh thân
- tỉnh tinh