| tinh lực | dt. Tinh-thần và sức-lực: Đem hết tinh-lực vào. |
| tinh lực | - Tinh thần và sức lực: Mang hết tinh lực ra làm việc. |
| tinh lực | dt. Tinh thần sức lực: dồn mọi tinh lực cho việc học hành. |
| tinh lực | dt (H. tinh: tinh thần; lực: sức) Sức mạnh của tinh thần: Cả ngày lao động, tổn phí bao nhiêu là tinh lực (NgBáHọc). |
| tinh lực | dt. Sức tốt, mạnh trong người: Nuôi tinh-lực. |
| tinh lực | Hơi sức: Đem hết tinh-lực mà làm việc. |
| Chị đang trụt bỏ chút tinh lực cuối cùng vào ý tưởng đau xé của mình. |
| Tập trung dốc toàn ttinh lựcvào công việc , không nên trông cậy quá nhiều vào người khác thành ra bị phụ thuộc. |
| Trên đời này , ttinh lực, năng lực , tài lực , vật lực , học thức đều có tính cực hạn lớn , không thể là vô tận. |
| Hiện tại , Mạc Can không còn sáng tác nhiều vì sức khỏe không cho phép nhưng tình yêu với điện ảnh vẫn làm ông có đủ ttinh lựcđể duy trì. |
| Ngón tay nhăn nheo như quả bóng bị xẹp hơi cũng góp phần tố cáo ttinh lựccủa nam giới đang có dấu hiệu suy giảm. |
* Từ tham khảo:
- tinh minh
- tinh minh
- tinh minh
- tinh mơ
- tinh mũi
- tinh nghĩa