Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tinh mũi
dt.
Sống mũi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tinh nghịch
-
tinh nhanh
-
tinh nhất
-
tinh nhuệ
-
tinh quái
-
tinh quặng
* Tham khảo ngữ cảnh
Sờ khắp trán , mặt , tay , chân của chồng , chị Dậu chỉ thấy chỗ nào cũng giá ngăn ngắt , nhưng ở
tinh mũi
và cuối cằn hãy còn ôn hòa , hai lỗ mũi hãy còn hơi thở man mát.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tinh mũi
* Từ tham khảo:
- tinh nghịch
- tinh nhanh
- tinh nhất
- tinh nhuệ
- tinh quái
- tinh quặng