| tinh ma | tt. Tinh-ranh và ma-mãnh, tính người xảo-quyệt hóc-hiểm: Người đâu quỷ-quái tinh-ma K. |
| tinh ma | - Ranh mãnh, tai ác. |
| tinh ma | dt. Tinh ranh và ma quái: bọn người quỷ quái tinh ma o giở trò tinh ma. |
| tinh ma | tt (H. tinh: quỉ thần; ma: ma quỉ) Ranh mãnh: Quỉ quái tinh ma (tng); Con bé ấy tinh ma lắm. |
| tinh ma | tt. Giảo quyệt, ranh mảnh. |
| tinh ma | Con tinh và con ma. Nghĩa rộng:ranh-mãnh: Người đâu quỉ-quái tinh-ma (K). |
| Không ngờ cô bé tinh ma này đã giễu cợt và anh đã dại dột để cô ta biết được tất cả những ý nghĩ thầm kín của mình. |
| Không ngờ cô bé tinh ma này đã giễu cợt và anh đã dại dột để cô ta biết được tất cả những ý nghĩ thầm kín của mình. |
| Toàn đám tinh ma , cố nhiên là chúng tôi có biết cái sự tô vẽ của Thanh Tịnh. |
* Từ tham khảo:
- tinh minh
- tinh minh
- tinh mơ
- tinh mũi
- tinh nghĩa
- tinh nghịch