| tỉnh đường | dt. Toà-bố, toà hành-chánh tỉnh, nơi làm việc của tỉnh-trưởng. |
| tỉnh đường | - Cơ quan cai trị của một tỉnh (cũ). |
| tỉnh đường | dt. Nơi làm việc của tổng đốc hay tỉnh trưởng: lên tận tỉnh đường để khiếu kiện. |
| tỉnh đường | dt (H. đường: nhà lớn) Cơ quan của quan tỉnh trong thời phong kiến và thực dân (cũ): Thoát thôi về chốn tỉnh đường (PhTr). |
| tỉnh đường | dt. (xưa) Dinh của quan tỉnh. |
| tỉnh đường | Dinh quan tỉnh: Việc đã bẩm lên tỉnh đường. |
| Từ đấy về sau , sứ ta đến , hắn không còn ngồi ở tỉnh đường nữa. |
| Tiên Phước Phước Lâm là thung lũng rộng khoảng 200km 2 nằm ở phía Tây ttỉnh đườngQuảng Tín (cách mạng gọi là Quảng Nam). |
* Từ tham khảo:
- tỉnh giấc
- tỉnh hội
- tỉnh hơi
- tỉnh khô
- tỉnh lẻ
- tỉnh lị