| tỉnh giấc | đt. Thức giấc, ngủ dậy trước giờ phải dậy: Vừa tỉnh giấc, nghe gà gáy biết còn khuya nên ngủ lại. |
| tỉnh giấc | - Nói đang ngủ bỗng thức dậy. |
| tỉnh giấc | đgt. Tỉnh dậy khi ngủ đã đẫy giấc: tỉnh giấc lúc sáu giờ sáng. |
| tỉnh giấc | đgt Thức dậy: Tôi tỉnh giấc, đã tảng sáng (Tô-hoài). |
| Trác tỉnh giấc chưa kịp ngồi dậy thì đã bị ngã lăn xuống đất , con bị vật đầu vào chiếc guốc. |
Nhưng khi về tới nhà , đứng trước ngọn đèn sáng , chàng như người tỉnh giấc say và nom thấy rõ sự thực : chàng không còn sống được bao lâu nữa , đối với Nhan như thế đã quá lắm rồi. |
Bảo dịu dàng ngắm nghía chồng nằm ngủ mê mệt ; thấy đứa con cựa quậy , nàng chỉ lo sợ chồng tỉnh giấc , mất một giấc ngủ rất cần để lấy lại sức mai làm việc. |
| Tuyết giật mình như tỉnh giấc mộng. |
Tuyết bỗng ngồi thẳng dậy , lau ráo nước mắt , gượng cười bảo Chương : Chúng mình trẻ con quá nhỉ ? Chương như sực tỉnh giấc mơ , đăm đăm ngắm Tuyết không nói. |
| Văn giật mình như người vừa tỉnh giấc chiêm bao. |
* Từ tham khảo:
- tỉnh hơi
- tỉnh khô
- tỉnh lẻ
- tỉnh lị
- tỉnh lộ
- tỉnh lược