| tỉnh lẻ | dt. Các tỉnh xa các trung tâm kinh tế, văn hoá: dân tỉnh lẻ o một tỉnh lẻ ở trung du. |
| tỉnh lẻ | dt Tỉnh nhỏ xa các trung tâm kinh tế, văn hoá: Nhiều sinh viên tốt nghiệp không muốn về công tác ở tỉnh lẻ. |
| Sau nàng nhập vào đoàn diễn chuyên nghiệp ở tỉnh lẻ. |
Hàng năm đều có người trong phố ra làm dân Bãi Cát là dân tỉnh lẻ về Hà Nội sinh sống với các nghề thủ công , buôn bán lặt vặt nhưng trắng tay không còn chỗ ở ra đây tạm trú xoay xở kiếm nghề khác. |
| Hoan chinh phục khán giả nhà quê , tỉnh lẻ đói khát tinh thần ngay từ tiết mục đầu tiên. |
| Niềm vui của Hoan nhân đôi cùng sự lạ lẫm , thăng hoa của người dân quê tỉnh lẻ một năm đôi ba lần đến rạp... Tôi lại chợt nhớ đến chồng , trong lòng đầy nghẹn ngào , tủi thân. |
| Hoan đáp : Trò đời chứ còn cái gì nữa ! Tối nay có được khá không? Giọng Hoan bực dọc , cáu kỉnh : Dtỉnh lẻ lẻ , nghèo bỏ mẹ. |
| Căn hộ tập thể nhỏ của anh dăm bảy người quây quần , chủ yếu toàn sinh viên , công chức xuất thân tỉnh lẻ. |
* Từ tham khảo:
- tỉnh lộ
- tỉnh lược
- tỉnh mỉnh
- tỉnh mộng
- tỉnh ngộ
- tỉnh ngủ