| tỉnh mộng | đt. Thức dậy, hết nằm chiêm-bao. // (B) Tỉnh-ngộ, hiểu ra rằng mình đã mơ-tưởng quấy, đã sai-lầm. |
| tỉnh mộng | đgt. Thấy rõ được sự thiếu thực tế trong ý nghĩ, việc làm của mình: tỉnh mộng được thì đã muộn. |
| Loan giật mình tỉnh mộng thở dài , hỏi bạn : Thế là đã nửa năm nay , chị không nhận được thư của anh Dũng ? Vâng. |
Nàng đưa tay vuốt tóc , nhìn hai bạn bâng khuâng như người ta vừa tỉnh mộng. |
| Tuyết vụt tỉnh mộng. |
| Nhưng mà thú lắm mình ạ ! Mỗi khi tỉnh mộng , anh lại buồn ủ rũ , rồi than thân trách phận khi nghĩ đến hiện tại. |
Thế nào mình ? Báo hôm nay có đăng bài của anh hay không ? Liên như người vừa tỉnh mộng. |
| " Khi tỉnh mộng Hồng càng cảm thấy tình cảnh mình đáng thương. |
* Từ tham khảo:
- tỉnh ngủ
- tỉnh như không
- tỉnh như sáo
- tỉnh queo
- tỉnh táo
- tỉnh thành