| tin sét đánh | Tin buồn rất đột ngột: Về đến cơ quan được một tin sét đánh. Anh Đồng và anh Vũ Anh cho biết, Bác đi Trung Quốc chuyến vừa rồi bị bọn Quốc dân Đảng bắt giam và đã mất trong ngục (Võ Nguyên Giáp). |
| tin sét đánh |
|
| Bỗng một ngày cuối tháng năm , khi tôi lên Facebook của anh trai em mới đọc được tin sét đánh : Em không còn trên đời này nữa. |
| Cuống cuồng gọi điện cho Kralis thì nhận được tin sét đánh : "Paxton bị tai nạn rồi". |
| Tôi đọc các tin sét đánh ấy ở báo rồi , tôi lại còn nhận được tin của gia đình nhà vợ tôi. |
| Nhưng họa vô đơn chí , ngay khi vừa lên dự án và mời được người cộng tác thì nàng nhận được ttin sét đánhtừ bác sĩ , một nỗi ám ảnh kinh hoàng đối với bất cứ người nào sống bằng nghề ca hát : U thanh quản. |
| Nghe ttin sét đánh, bà Phiến như khụy xuống , nhưng thương con thơ nhỏ dại , bà nén đau thương ở vậy nuôi con , tham gia dân quân chiến đấu bảo vệ quê hương và bị thương với thương tật hạng 4/4. |
| Vậy mà vừa cập bến xứ lạ , Chon nghe ttin sét đánhngang tai rằng cha mình bị sát hại bí ẩn bởi một tên nổi loạn người Hoa và trốn sang nước Anh. |
* Từ tham khảo:
- tin tức
- tin tưởng
- tin vắn
- tin vỉa hè
- tin vịt
- tin vui