| tin ong sứ điệp | dt. Kẻ đem tin-tức cho một cặp nhân-tình hoặc đứng làm mai. |
| tin ong sứ điệp | Mai mối trong việc dựng vợ gả chồng, ví như được ong đưa tin, bướm (điệp) làm sứ giả cho quan hệ giữa hai bên: Xuân thu mối mới mười ba, Tin ong sứ điệp cũng đà nhiều nơi (Phạm Tải-Ngọc Hoa). |
| tin ong sứ điệp | ng (Điệp là bươm bướm; ong bướm tượng trưng cho khách phong tình) Thư từ trao đổi giữa những tình nhân (cũ): Đương học hành, không nên mất thì giờ vì những tin ong sứ điệp. |
| tin ong sứ điệp |
|
Vừa tuần đôi tám xuân dung , tin ong sứ điệp chưa thông nẻo nào. |
* Từ tham khảo:
- tin sương
- tin tức
- tin tưởng
- tin vắn
- tin vỉa hè
- tin vịt