| tín dụng | đt. X. Tin dùng. // tt. Chân-thành, đơn-thuần, biết giữ lời hứa để gây tín-nhiệm. // dt. Sự cho vay thực-hiện trên cơ-sở tin-cậy lẫn nhau, người cho vay tin lời cam-kết của người vay nợ rằng sẽ trả nợ đúng kỳ và sẽ dùng tiền vay vào một việc nhứt định; người vay nợ tin vào sự giúp-đỡ thành-thật và thiện-chí xây-dựng của người cho vay, sẵn sàng đưa vật bảo-đảm nếu cần và cam-kết làm tròn nghĩa-vụ. |
| tín dụng | - I. đgt. Tin dùng: Người cận vệ được tín dụng. II. dt. Việc cho vay và mượn tiền ở ngân hàng: quỹ tín dụng công tác tín dụng. |
| tín dụng | I. đgt. Tin dùng: Người cận vệ được tín dụng. II. dt. Việc cho vay và mượn tiền ở ngân hàng: quỹ tín dụng o công tác tín dụng. |
| tín dụng | dt (H. dụng: dùng) Sự ngân hàng cho nhân dân vay để sản xuất hoặc nhận tiền nhân dân gửi: Nhờ có tín dụng mà gia đình anh ấy khấm khá hẳn lên; Tiếp tục đổi mới cơ chế tín dụng (PhVKhải). |
| tín dụng | Tin dùng: Người đày-tớ được chủ tín-dụng. |
| Nặng đến mức anh phải nhờ một bà chị cũng là quản lý ở công ty anh làm mà anh rất thân giữ hộ thẻ tín dụng. |
| Không để ý đến những lời phê phán , bất chấp dư luận của người dân Pháp đang sống ở Bắc Kỳ , của giới thương nhân và những khuyến cáo của các quan chức , Paul Doumer vẫn quyết định cho xây và đặt ra thời gian phải hoàn thành là 5 năm với chi phí tín dụng được duyệt. |
| Với gói tín dụng ưu đãi 30 nghìn tỷ đồng từ ngân sách năm 2013 , các dự án nhà ở xã hội và nhà ở thương mại giá rẻ phát triển rất mạnh , thị trường bất động sản vì thế được phục hồi. |
Rất buồn là vào cuối 2016 , khi gói tín dụng ưu đãi của chính phủ kết thúc cũng là lúc "phong trào" nhà ở xã hội bị lắng xuống. |
Hiện đối với đa số doanh nghiệp Việt Nam , tiếp cận đất đai và tín dụng vẫn là hai nguồn lực quan trọng bậc nhất. |
| Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức ttín dụng(VAMC) được thành lập tháng 7/2013 để mua lại và xử lý nợ xấu của các ngân hàng. |
* Từ tham khảo:
- tín dụng chấp nhận
- tín dụng chuyển nhượng
- tín dụng không bảo đảm
- tín dụng kĩ thuật
- tín dụng ngân hàng
- tín dụng tiêu dùng