| tim tím | tt. C/g. Tim-tím, hơi tím: Sợ, cái môi tim-tím. |
| tim tím | - Hơi tím: Chỗ sưng tim tím. |
| tim tím | tt. Tím (mức độ giảm nhẹ): cánh hoa tim tím. |
| tim tím | tt Hơi tím: Chỗ sưng tim tím ở mặt. |
| tim tím | tt. Hơi tím, do tiếng tím-tím đọc trạnh. |
| tim tím | Xem “tím-tím”. |
| Mà “như” gì nữa ? Theo tôi , cà cuống là một loại ve lớn , nhưng thay vì mình ve khác tròn thì mình nó dẹp , có bốn cánh , hai cánh ở trong ngắn , mỏng mà vàng còn hai cánh ở ngoài thì dài , cứng hơn một chút , màu cánh gián sẫm , có gân tim tím. |
| Đảo cũng có bãi cát trắng miên man , cũng có những cụm hoa muống biển tim tím , cũng có những tảng đá nước ăn mòn nhẵn bóng. |
| Màu thời gian tim tím , hương mùa xuân thanh thanh. |
| Và núi Ba Thê tim tím , vòi või ở trước mặt làm bụng dạ y chết điếng. |
| Hết khô thì thím chế rượu đó ra đĩa , nướng khô bằng ngọn lửa rượu chờn vờn , tim tím. |
| Đến đỗi trên đầu cây chua me đất bé bỏng và gày gùa cũng đội cái mũ hoa tim tím cơ mà. |
* Từ tham khảo:
- tìm công kiếm việc
- tìm hiểu
- tìm kiếm
- tìm kim đáy bể
- tìm kim đáy nước
- tìm người gửi của