| tìm kiếm | đt. C/g. Tầm kiếm, lục kiếm với nhiều công phu: Tìm kiếm hết sức mới gặp. |
| tìm kiếm | - Nh. Tìm, ngh. 1: Tìm kiếm tài liệu về khởi nghĩa Tây Sơn. |
| tìm kiếm | đgt. Tìm cho thấy: tìm kiếm tài nguyên o không tìm kiếm được gì. |
| tìm kiếm | đgt Bằng mọi cách để có được thứ mình cần: Tìm kiếm tài liệu về một cuộc khởi nghĩa. |
| Anh đừng tìm kiếm em làm gì vô ích , vì không bao giờ , không bao giờ nữa , anh có thể gặp được em , gặp được Lan Hà yêu quý của anh nữa. |
| Anh cũng đừng nên tìm kiếm em , vô ích. |
Bây giờ , anh đừng tìm kiếm em nữa , vô ích. |
| Rồi đến đây khi trước lá rừng , nó tìm kiếm mẹ nó không thấy , liền phá phách trũng xuống thành hồ. |
| Chàng cũng chẳng nghĩ gì đi tìm kiếm. |
| Tối hôm trước , Hồng vừa sắp đọc ám tả thì chợt nhận thấy mất bức thư , thành thử nàng loay hoay cặm cụi đi tìm kiếm và các em chờ lâu , sốt ruột bỏ đi ngủ cả. |
* Từ tham khảo:
- tìm kim đáy nước
- tìm người gửi của
- tìm như thể tìm chim
- tìm nơi có đức gửi thân tìm nơi có nhân gửi của
- tìm tòi
- tím