| tìm tòi | đt. Tìm-tõi, dụng nhiều công để tìm: Tìm-tòi nghiên-cứu. |
| tìm tòi | - Tìm kỹ và kiên nhẫn: Tìm tòi tài liệu lịch sử. |
| tìm tòi | đgt. 1. Tìm cho ra, cho thấy nói chung: tìm tòi mãi mà chẳng thấy o Quanh tường cố ý tìm tòi ngẩn ngơ (Truyện Kiều). 2. Tìm hiểu để phát hiện những vấn đề khoa học: tìm tòi tư liệu o tìm tòi mãi vẫn chưa có kết quả. |
| tìm tòi | đgt Tìm kĩ và kiên trì: Quanh tường ra ý tìm tòi ngẩn ngơ (K); Quen thói tìm tòi cho được nét kì dị (ĐgThMai). |
| tìm tòi | đt. Tìm có ý sốt sắng. |
| tìm tòi | Cũng nghĩa như “tìm”: Quanh tường có ý tìm-tòi ngẩn-ngơ (K). |
| Mấy tháng nay , nàng đã trải bao nhiêu cái đau khổ ? Chính những nỗi đau khổ ấy đã khiến nàng luôn luôn nghĩ ngợi , ttìm tòinhư để hiểu rõ ràng cái khổ của mình hơn , và để tự mình thương lấy mình , giữa những người gần như xa lạ ở nhà chồng. |
| Trong lòng bà áy náy , bà cố suy nghĩ ttìm tòixem bà có điều gì sơ suất. |
| Một lúc lâu , thu ngồi dậy chạy ra mở cửa sổ chống tay nhìn xuống đường như tìm tòi. |
| Trong khi ấy , ở khắp các bàn thì thầm nói chuyện , nếu không cặm cụi tìm tòi giải một bài tính kỷ hà học hay nắn nót viết bức thư về nhà xin tiền cha mẹ. |
| Hơn thế mỗi lần nghe đọc đến tên Lương , Hồng lại chau mày suy nghĩ , tìm tòi và không nhớ ra là ai , trừ khi trong câu chuyện , Nga đặt theo liền tên cái danh từ " anh chàng ném hoa ". |
Mấy đứa trẻ con nhà nghèo ở ven chợ cúi lom khom trên mặt đất đi lại tìm tòi. |
* Từ tham khảo:
- tím gan
- tím gan tím ruột
- tím như quả bồ quân
- tím rịm
- tím ruột bầm gan
- tím than