| tím than | tt. Có màu tím xanh sẫm: nhuộm màu tím than o vải màu tím than. |
| tím than | tt Có màu tím thẫm: Vải màu tím than. |
| Mùa hè một áo sơ mi cộc tay , mùa đông một cái áo bông tầu cũ kỹ sau là một cái áo vỏ ngoài bằng ni lông màu tím than Nguyễn Thành Long gần như một mình trên đường , đầu cúi xuống , bước thật chậm như chìm đắm vào những suy tưởng riêng tư. |
| Hình như năm nay thu nó về sớm hơn mọi kỳ ,phải không hở anh Cử?Mặc phủ ra ngoài chiếc áo the ,ông già sáu mươi vừa cài hết hàng khuy hổ phách nơi tà áo chiếc áo lụa Nguyễn ruộm màu tím than đã bợt ,vừa ngẩng đầu hỏi người con thứ hai đang soạn bộ đồ trà cho cha uống tuần nước buổi sớm mai. |
| Lãm bận chiếc quần pho màu tím than , chiếc áo sơ mi cộc tay và bó lưng. |
| Chiếc váy vải tweed màu ttím thanđậm chất cổ điển của CARA sẽ là lựa chọn an toàn cho những cô nàng thanh lịch , nữ tính. |
| Hồ sơ cảnh sát thể hiện , Tình cao 1 ,7 m , khi bỏ trốn mặc áo sơ mi dài tay màu xanh xám , quần vải ttím than. |
| Đừng quá rực rỡ như đỏ hay cam nhưng cũng không buồn bã , ảm đạm như ttím than. |
* Từ tham khảo:
- tin
- tin
- tin
- tin bạn mất vợ
- tin bợm mất bò
- tin buồn