| tìm hiểu | - đgt. 1. Điều tra, xem xét để hiểu rõ: tìm hiểu tình hình thực tế cần tìm hiểu mọi khía cạnh, vấn đề. 2. Trao đổi tâm tình giữa đôi nam nữ trước khi yêu đương, kết hôn: Hai anh chị đã có quá trình tìm hiểu phải tìm hiểu kĩ trước khi kết hôn. |
| tìm hiểu | đgt. 1. Điều tra, xem xét dể hiểu rõ: tìm hiểu tình hình thực tế o cần tìm hiểu mọi khía cạnh, vấn đề. 2. Trao đổi tâm tình giữa đôi nam nữ trước khi yêu đương, kết hôn: Hai anh chị đã có quá trình tìm hiểu o phải tìm hiểu kĩ trước khi kết hôn. |
| tìm hiểu | đgt Nghiên cứu hoặc điều tra để biết rõ sự việc: Đọc sách để tìm hiểu lịch sử nước nhà; Hỏi han để tìm hiểu nguyên nhân một sự việc; Không những phải tìm hiểu thế giới mà còn phải cải tạo thế giới (VNgGiáp). |
Bà đốc ! Hồng cố tìm hiểu vì sao bà ta lại ghét mình. |
| Ông nhìn bạn lần nữa , cố tìm hiểu chủ ý của câu hỏi. |
| Một tá điền được lệnh phóng ngựa qua sông tìm hiểu duyên cớ. |
| Chỉ có mẹ thương mình , nhưng mẹ đã mê đi không còn hiểu mình khóc vì sao nữa ! Cha không thương mình , vì nếu thương mình tại sao mình bỏ cơm tối mà cha không thắc mắc tìm hiểu. |
| Không có gì phải rụt rè tìm hiểu , chọn chữ lựa lời. |
| Sáng ra cả trại nhốn nháo tìm hiểu , mới biết đêm qua , một toán nhỏ quân triều cả gan vượt đèo đột kích Tây Sơn thượng. |
* Từ tham khảo:
- tìm kim đáy bể
- tìm kim đáy nước
- tìm người gửi của
- tìm như thể tìm chim
- tìm nơi có đức gửi thân tìm nơi có nhân gửi của
- tìm tòi