| tiểu xảo | dt. Trò khéo vặt: Khiếu tiểu-xảo. |
| tiểu xảo | - t. (hoặc d.). Khéo vặt (trong một công việc đòi hỏi phải có tài năng, có sáng tạo). Chỉ được cái tài tiểu xảo. Ngón tiểu xảo. |
| tiểu xảo | I. tt. Tinh khéo trong các chi tiết nhỏ nhặt: ngón tiểu xảo. II. dt. Sự khéo léo trong các chi tiết nhỏ nhặt: không nên dùng tiểu xảo trong giao tiếp. |
| tiểu xảo | tt (H. xảo: khéo) Khéo vặt: Anh ấy không được học mấy, nhưng có tài tiểu xảo, nên cũng sống được. |
| tiểu xảo | tt. Khéo vặt. |
| tiểu xảo | Khéo vặt: Có khiếu tiểu-xảo. |
Nhưng Xuân Quỳnh sống theo một niềm tin khác , và một hành động mang tính tiểu xảo như vậy bị chị coi là gian manh , không thể chấp nhận được. |
Bằng cái sắc , bằng tiếng ca , bằng cái tiểu xảo , bằng cái duyên lúc kín đáo , lúc lộ liễu , ba người đàn bà đẹp ấy đã thừa tô điểm cho xứ Huế trong một thời. |
| Đến cái hình hài ông vào hồi ấy cũng còn là chuyện bỏ qua nhuống hồ là một công trình tiểu xảo ấy thì ai đi nhớ mà làm gì. |
| Chơi được khoảng 10 phút , anh Quyến cho rằng anh Phú chơi bài ttiểu xảonên cãi nhau. |
| Kinh nghiệm và đôi lúc có cả ttiểu xảokhiến đối thủ không giữ được bình tĩnh dẫn đến việc nỗi mất cả tập trung. |
| Đó là chưa kể các pha vào bóng bằng mọi thứ ttiểu xảo, mọi tư thế nhằm triệt hạ đôi chân kiếm cơm của đồng nghiệp cũng nhiều và rõ hơn các mùa bóng trước. |
* Từ tham khảo:
- tiễu
- tiễu phỉ
- tiễu phủ
- tiễu trừ
- tiếu
- tiếu